Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Lê Quang Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2578 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Nõn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1983 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Phổ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 55 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 948 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Rõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1694 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 292 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 77 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Sắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 814 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1183 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách