Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Hoàng Quang Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1123 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quang Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quang Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quang Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quang Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 20 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quảng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Quảng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/197 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 157 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Quang Bè Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Quang Thợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Quán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Quảng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thông Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tấn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách