Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Bùi Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Minh Quân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b29 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Phan Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Quang Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Cao Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1462 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Cao Quang Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Thi Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1501 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Cao Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1960 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 145 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Cao Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Cao Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1761 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Cao Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 43 Xem chi tiết →
- Chiên Quốc Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Chiêu Quang Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 336 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chu Khắc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 16 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,