Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Đào Quang Điều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Quang Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
- Đào Quang Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Vinh Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đào Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào văn Quảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đõ Quanh Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Quang Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Bá Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1967 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Quang Bao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đặng Quang Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Quang Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Của Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Quang Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,