Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Vũ Quang Yến Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 141 · Khu A11 Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Đẩu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  5. Vũ Thị Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Thị Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Viết Quảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Quang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Quảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Quần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 126 · Khu A10 Xem chi tiết →
  17. Vũ ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô G Xem chi tiết →
  18. Vũ quang Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Vũ quang Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Quảng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách