Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Vũ Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 166 · Khu A13 Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Hưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Hổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Khoản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 140 · Khu A11 Xem chi tiết →
  10. Vũ Quang Le Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Nhĩ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Vũ Quang Phong Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Phục Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Thuỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/4/1952 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Kênh, Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách