Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Trịnh Quang Toại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quang Tuệ Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quang Tốt Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 9/1988 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quang Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quang Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quang Điểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quang Đô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quang Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Quang Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trịnh Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 95 · Khu A8 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trịnh Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 157 · Khu A13 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Kỳ, Xã Hà Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Quân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh quang Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  20. Trịnh quang Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách