Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Trần Quang Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Quang ích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang úc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Điều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Đàng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 69 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1948 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Đệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L25 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Ưu Năm sinh: 2/9/1948 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Quang ất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần QuangThanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần QuangTả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Quanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  20. Trần Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách