Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Phùng Quang Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phùng Quang Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phùng Xuân Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 432 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 47 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Nghiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 456 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Phẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Sỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 906 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1089 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách