Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Trần Quang Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thủ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Trung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 109 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 53 · Lô 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Trịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 246 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 96 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách