Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Trần Quang Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quang Kiểm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Quang Kéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H38 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Kéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1982 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quang Liễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quang Liễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quang Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H40 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quang Lịch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 419 · Hàng 37 Xem chi tiết →
- Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Miền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Quang Miều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Quang Môn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,