Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Quánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3982 Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Choan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 318 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Ngô Quang Chuẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Ngọ Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Năm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Phùng Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3933 Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách