Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Quang Văn Hạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô c Xem chi tiết →
  3. Quang Văn Phâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô c Xem chi tiết →
  4. Quang Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 42 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Quang Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →
  6. Quang Văn ết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
  7. Quang thuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Quang văn Sái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô d Xem chi tiết →
  9. Quang Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1052 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Quang đức Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Quàng Văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô e Xem chi tiết →
  12. Quàng Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 742 Xem chi tiết →
  13. Quàng Văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 794 Xem chi tiết →
  14. Quàng Văn Lếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 72 Xem chi tiết →
  15. Quàng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
  16. Quàng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 766 Xem chi tiết →
  17. Quàng Văn khó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 87 · Hàng 6 · Lô g Xem chi tiết →
  18. Quàng Văn ín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 808 Xem chi tiết →
  19. Quàng văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 65 · Hàng 4 · Lô e Xem chi tiết →
  20. Quàng văn Thở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô d Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách