Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: Chuyên Ngoại, Xã Chuyên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm quang Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm quang Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm quang Pha Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm quang Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
  10. Phạm quang Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Quán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L26 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Quang Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Quang Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Quang Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Quang Thái Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách