Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Phạm Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm QUang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 124 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quan Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1279 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Ba Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Bài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Hoà, Xã Gia Hòa, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Chung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1953 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 90 · Khu A8 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách