Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Lương Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Mai Thế Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Quán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Ngô Hồng Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Phương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Ngô Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Năm Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách