Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Nguyễn Quang Tue Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 300 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 297 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 162 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1976 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H40 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tôn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/2/1950 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,