Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Nguyễn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 134 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 210 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kim Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 246 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1950 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 177 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Loạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 158 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lược Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lẫm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,