Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 197 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 539 · Hàng 5 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhân Quán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 160 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Quảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1/1952 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Quảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang A Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Ban Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Bào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Bân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách