Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 29/12/1951 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Quán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Đặc biệt QĐ(A) Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mậu Quảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 91 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách