Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Hồ Quang Tí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hồ Quang Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Hồ Quang Tụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hồ Quảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hồ Vinh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1930 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1962 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hồ Xuân Quảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: QUẢNG NGÃI An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hồ Xuân Quảng
  11. Hồng Quân Thiệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Khưu Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
  13. Khương Quang An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Khả Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Khổng Quang Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Kiều Quang Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. LS Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  18. La Quang Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1960 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Long Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách