Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Hà Quang Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/8/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Hà Quang Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hà Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Hán Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Hùynh Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Hùynh Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Hồ Quan Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 38 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Cần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Quang Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Quang Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Quang Luy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Lự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/7/1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Quang So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1964 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Thỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/10/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Quang Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,