Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Bùi Quang Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Ngoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Quynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Quý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Quý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Bùi Quang Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang Sử Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Bùi Quang Thiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Bùi Quang Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Quang Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách