Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Bùi Hữu Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Quang Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tráng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tạ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3920 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang ấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Bùi văn Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi văn Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Cao Quang Giá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Cao Quang Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 352 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Chu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Quãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Quang Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 518 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Dương Quang Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Quang Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Quận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- DươngVăn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,