Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Võ Quang Thạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 748 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Quang Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Võ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 Xem chi tiết →
  4. Võ Quang Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1988 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 152 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1983 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 546 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 244 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1970 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Xuân Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 210 Xem chi tiết →
  10. Võ văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 501 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Văn Quang
  14. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C43 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Cự Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 28/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách