Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Trần Quang Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1976 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 359 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 773 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Quân Sự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S3 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu I Xem chi tiết →
  12. Trần Quân Sự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S53 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu I Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Tài Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 123 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 482 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 441 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 672 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách