Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Quang Thí Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 462 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Lô H Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Trình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T58 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1956 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Tơ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 517 người trong các danh sách