Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Hồ Quảng Thí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Hồ Quảng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Hồ Quảng Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/3/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Hồ Quảng Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Hồ Quảng Vận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Hồ Quảng Đồi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/3/1950 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Hồ Qủang Phượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Hồ Qủang Vàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Hồ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Quẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 649 · Khu 5 Xem chi tiết →
  14. Hồ Xuân Quang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Hồng Quang Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hồng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Khưu Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Khương Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. LS Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. La Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 517 người trong các danh sách