Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Hà Quang Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hồ Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Hồ Phong Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hồ Quang Nghi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 Xem chi tiết →
  7. Hồ Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 Xem chi tiết →
  9. Hồ Quảng Chức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/12/1961 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Hồ Quảng Cảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Hồ Quảng Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Hồ Quảng Hủy Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Hồ Quảng Kiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Hồ Quảng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Hồ Quảng Mao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Hồ Quảng Nghiệm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Hồ Quảng Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Hồ Quảng Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Hồ Quảng Sơn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Hồ Quảng Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 517 người trong các danh sách