Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Hoàng Đăng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 365 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 717 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 649 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1267 · Khu 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1946 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu b2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2240 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quãng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hà Quang Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S5 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu I Xem chi tiết →
Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,