Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Địa phương quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 517 người trong các danh sách