Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Vũ Quang Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Quang Xây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Vũ Quang Đường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Vũ Quận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Thạc Quân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quãng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vũ quang Chim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 820 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vương Quang Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 Xem chi tiết →
- chế quang việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 140 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
- dương quang đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- nguyễn Quang Phê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn Quang lĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/11/1985 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- nguyễn quang niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 142 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
- ngô quang bấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- phạm quang bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 118 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
- phạm quang đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- Ân Quang Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,