Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Bính Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quang Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quang Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quang Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quang Điểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 74 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 33 · Khu 2B Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 67 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Tần Quang Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Quận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Tống đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  20. Vi Quang Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 517 người trong các danh sách