Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Ngọ Quang Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Quán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Quảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Quáng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 401 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Quán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Quản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Quang Quánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 230 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Lâm Quang Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Quảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyên Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Chu Quang Quảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Quán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Quán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Quản Hữu Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Bùi Quang Lãnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách