Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.
- Phi Văn Tam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phí Ngọc Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phí Trọng Loan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 40 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phí Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1975 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phí Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Phí Văn Sỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phí Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phí Đình Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 217 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phí đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Phương Phi Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 119 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 396 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Phiệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Phiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Rơ Lan Phia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thạch Phiếp Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 10/8/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Thạch Phịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Cao Phi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
- Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823