Quách Ngọc Phi

Năm sinh1955
Quê quánCẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C7D5)
Cấp bậccs
Nhập ngũ7.74
Ngày hy sinh 22.4.75
Trường hợp hy sinh
Nơi mai táng ban đầu Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 581 (số thứ tự 578).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quách Ngọc Phi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quách Ngọc Phi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22.4.75

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chiến sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · cs · C6.D5 · Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Giả sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà · Bbt · C8D5 · Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Nguyễn Văn Hàng sinh 1950 · Văn Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang · Abp · C8D5 · Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  4. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · cs · C7D5 · Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  5. Nguyễn Tiến Long sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa · cs · C8D5 · Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  6. Nguyễn Xuân Mười sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Bbp · C12D6 · Long Trạch - Cần Dước Long an
  7. Nguyễn Trọng Ngọc sinh 1955 · Việt Yên - Bắc Giang - Hà Bắc · Abp · C8D5 · Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  8. Phạm Kỳ Nguyên sinh 1954 · Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · cs · C6.D5 · Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  9. Trương Thanh Quy sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa · cs · C6.D5 · Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  10. Bùi Võ Tàu sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · cs · C6.D5 · Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  11. Lê Văn Viết sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà · Abp · CB5 · Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  12. Đỗ Quang Vinh sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa · Cbp · C12D6 · Tân Trạch- Cần Đước-Long An