Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.

  1. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 482 · Khu K3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 837 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 201 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Phình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Phiệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Ngô Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 365 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Phi ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 67 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tiến Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Ninh Văn Phi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Năm Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Phan Công Phi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Thành Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  18. Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Phi Quang Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 256 Xem chi tiết →
  20. Phi Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 270 người trong các danh sách