Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.
- Nguyễn Phi Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 232 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2799 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 370 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phin Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 135 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 783 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
- Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823