Tìm thấy 2.245 hồ sơ cho “Phi”.

  1. Nguyễn Phi Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2313 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phi Nhiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phi Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phi Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phi Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phi Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 179 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phi Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 22 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phi Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phi Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phi Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 308 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 176 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phiêu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 12/5/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phiếm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 15 · Hàng X Xem chi tiết →

Còn 367 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 367 người trong các danh sách