Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.

  1. Trần Phi Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng Phích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Phin Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Xong Xoáng Phiú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Hồng Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Phiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Phí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1054 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thái Phiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 42 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Phiên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Cao Mạnh Phiếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Châu Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Dương Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Dương Sách Phi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Dương Sách Phi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 346 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Phi Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 270 người trong các danh sách