Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.

  1. Nghiêm Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cao Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Nhữ Hán, Xã Nhữ Hán, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Phi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/7/1978 Quê quán: Tức Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2786 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chương Phiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hiền Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Phin Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 195 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Phiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 202 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hùng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Phía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Phiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2794 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kiều Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Long Phi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/2/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phi Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phi Bỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 31 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 270 người trong các danh sách