Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.

  1. Lê Thị Phí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 773 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2792 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 894 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Phiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2797 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lò Coóc Phìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 9 · Lô 25 Xem chi tiết →
  11. Lý Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lưu Công Phiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lưu Ngọc Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lưu Quang Phiệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 304 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Phiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  16. Lương Mạnh Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lương Thế Phiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Mai Phi Sở Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  20. Mai Quý Phi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 270 người trong các danh sách