Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.

  1. Hoàng Văn Phiệt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Phin Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Phi Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Phi Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Phiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tấn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 195 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Phì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 94 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Phỉa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 420 Xem chi tiết →
  11. Hà Công Phiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Trung Thành - Quang Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2796 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 275 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Hồ Phi Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  16. Hồ Phi Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hồ Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1651 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 95 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Phi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. La Phiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 270 người trong các danh sách