Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.
- Trần Văn Phi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/9/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Phiếu Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh bá Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Tư Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1335 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Tưởng Phi Diễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Tưởng Phi Nhâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Tưởng Phi Thìn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tưởng Phi Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 168 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Tưởng Phi Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Tưởng Phi Đỗ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tống Phi Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1950 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tống Phi Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
- Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823