Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.
- Trương Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Phi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Trần Phi Cường Năm sinh: 10/4/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Phi Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Phi Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 395 · Hàng 36 Xem chi tiết →
- Trần Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Phin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Phí Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Trần Phít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 429 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
- Trần Thế Phi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Thị Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Thị Phiện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/8/1957 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Phiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1975 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
- Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823