Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.
- Nguyễn Văn Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiêu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1980 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Đồng Bài, Xã Đồng Bài, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1953 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 94 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/7/1962 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
- Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823