Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.

  1. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phi Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 789 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phi Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phi Kách Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phi Kết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 705 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phi Kỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 514 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phi Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 813 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phi Lượt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 727 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phi Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phi Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 814 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phi Mãn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 737 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phi Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2314 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phi Nhàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 569 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phi Phó Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 736 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phi Phụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 745 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phi Rồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 816 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phi Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K62 · Hàng 15 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phi Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 815 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 270 người trong các danh sách