Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.
- Lê Thị Phiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Phi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1273 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 601 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lý phi Liếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lể Phỉ Bán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lồi Văn Phìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P51 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu H Xem chi tiết →
- Lờ Hồng Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn M. Phiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 704 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 516 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 817 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
- Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823