Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.
- Hoàng Hữ Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Phi Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H97 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Hoàng Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Huỳnh Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 343 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Cụng Phỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Phi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Ng. Phiệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Phiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Phỉ Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Phỉ Bảy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Phỉ Cưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Phỉ Diệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
- Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823