Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.

  1. Quách Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trương Phiên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Phiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Phi Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Trần Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Phi Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Trần Phi Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Quý Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 78 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần phi Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Phi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Tô Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 457 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Phim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Phi Sụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1947 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 270 người trong các danh sách